Władcy Wietnamu

Z Wikipedii, wolnej encyklopedii
Skocz do: nawigacji, wyszukiwania

Wcześni władcy[edytuj | edytuj kod]

Dynastia Tytuł Imię Lata panowania
Dynastia Hồng Bàng, Văn Lang Hùng Vương Oparta na ustnych przekazach długa lista królów Hungów[1]. 2879 p.n.e.-258 p.n.e.
Dynastia Thục, Âu Lạc An Dương Vương Thục Phán 257 p.n.e.-207 p.n.e.
Dynastia Triệu, Nam Việt Triệu Vũ Vương Triệu Đà 207 p.n.e.-137 p.n.e.
Triệu Văn Vương Triệu Hồ 137 p.n.e.-125 p.n.e.
Triệu Minh Vương Triệu Anh Tề 125 p.n.e.-113 p.n.e.
Triệu Ai Vương Triệu Hưng 113 p.n.e.-112 p.n.e.
Triệu Dương Vương Triệu Kiến Đức 112 p.n.e.-111 p.n.e.
Zależność od Chin Giao Chỉ, nhà Tây Hán 111 p.n.e.-39
Nhà Đông Hán 25-220
Siostry Trưng Trưng Trắc - Trưng Nhị 40-43
Nhà Đông Ngô 222-280
Bà Triệu Triệu Thị Trinh 248

Vạn Xuân (niezależne):

544-602

- Nhà Tiền Lý

Lý Nam Đế Lý Bí 544-548
Triệu Việt Vương Triệu Quang Phục 549-571
Hậu Lý Nam Đế Lý Phật Tử 571-602
- Nhà Tuỳ Đường (Trung Quốc) 603-939
Mai Hắc Đế Mai Thúc Loan 722
Bố Cái Đại Vương (791-799?) Phùng Hưng 766-799?
Phùng An 800?-802
Dương Thanh 819-820
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Dụ 906-907
An Nam Tiết độ sứ Khúc Hạo 907-917
An Nam Tiết độ sứ Khúc Thừa Mỹ 917-923
An Nam Tiết độ sứ Dương Đình Nghệ - Kiều Công Tiễn 931-938

Dynastia Ngô (939-965)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł Imię Lata panowania
Tiền Ngô Vương Ngô Quyền 939-944
Hậu Ngô Vương Ngô Xương Ngập
Ngô Xương Văn
Ngô Xương Xí
950-965

Dynastia Đinh (968-979)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł Nazwa ery Imię Lata panowania
Đinh Tiên Hoàng Thái Bình Đinh Bộ Lĩnh 968-979
Đinh Phế Đế None Đinh Toàn 979-980

Dynastia Wcześniejsza Lê (980-1009)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł Nazwa ery Imię Lata panowania
Lê Đại Hành Thiên Phúc
Hưng Thống (989-993)
Ứng Thiên (994-1005)
Lê Hoàn 980-1005
Lê Trung Tông không có Lê Long Việt 1005
Lê Ngoạ Triều Cảnh Thụy (1008-1009) Lê Long Đĩnh 1005-1009

Dynastia Lý (1010-1225)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Lý Thái Tổ Thuận Thiên Lý Công Uẩn 1010-1028
Lý Thái Tông Thiên Thành (1028-1033)
Thông Thụy (1034-1038)
Càn Phù Hữu Đạo (1039-1041)
Minh Đạo (1042-1043)
Thiên Cảm Thánh Võ (1044-1048)
Sùng Hưng Đại Bảo (1049-1054)
Lý Phật Mã 1028-1054
Lý Thánh Tông Long Thụy Thái Bình (1054-1058)
Chương Thánh Gia Khánh (1059-1065)
Long Chương Thiên Tự (1066-1067)
Thiên Huống Bảo Tượng (1060)
Thần Võ (1069-1072)
Lý Nhật Tông 1054-1072
Lý Nhân Tông Thái Ninh (1072-1075)
Anh Võ Chiêu Thắng (1076-1084)
Quảng Hữu (1085-1091)
Hội Phong (1092-1100)
Long Phù (1101-1109)
Hội Tường Đại Khánh (1110-1119)
Thiên Phù Duệ Võ (1120-1126)
Thiên Phù Khánh Thọ (1127)
Lý Càn Đức 1072-1127
Lý Thần Tông Thiên Thuận (1128-1132)
Thiên Chương Bảo Tự (1133-1137)
Lý Dương Hoán 1128-1138
Lý Anh Tông Thiệu Minh (1138-1139)
Đại Định (1140-1162)
Chính Long Bảo Ứng 1163-1173)
Thiên Cảm Chí Bảo (1174-1175)
Lý Thiên Tộ 1138-1175
Lý Cao Tông Trinh Phù (1176-1185)
Thiên Gia Bảo Hữu (1202-1204)
Trị Bình Long Ứng (1205-1210)
Lý Long Trát (Lý Long Cán) 1176-1210
Lý Huệ Tông Kiến Gia Lý Sảm 1211-1224
Lý Chiêu Hoàng Thiên Chương Hữu Đạo Lý Phật Kim (Lý Thiên Hinh) 1224-1225

Dynastia Trần (1225-1400)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Trần Thái Tông Kiến Trung (1225-1237)
Thiên Ứng Chính Bình (1238-1350)
Nguyên Phong (1251-1258)
Trần Cảnh 1225-1258
Trần Thánh Tông Thiệu Long (1258-1272)
Bảo Phù (1273-1278)
Trần Hoảng 1258-1278
Trần Nhân Tông Thiệu Bảo (1279-1284)
Trùng Hưng (1285-1293)
Trầm Khâm 1279-1293
Trần Anh Tông Hưng Long Trần Thuyên 1293-1314
Trần Minh Tông Đại Khánh (1314 - 1323)
Khai Thái (1324 - 1329)
Trần Mạnh 1314-1329
Trần Hiến Tông Khai Hữu Trần Vượng 1329-1341
Trần Dụ Tông Thiệu Phong (1341 - 1357)
Đại Trị ( 1358-1369)
Trần Hạo 1341-1369
Trần Nghệ Tông Thiệu Khánh Trần Phủ 1370-1372
Trần Duệ Tông Long Khánh Trần Kính 1372-1377
Trần Phế Đế Xương Phù Trần Hiện 1377-1388
Trần Thuận Tông Quang Thái Trần Ngung 1388-1398
Trần Thiếu Đế Kiến Tân Trần Án 1398-1400

Dynastia Hồ (1400-1407)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł Nazwa ery Imię Lata panowania
Hồ Quý Ly Thánh Nguyên Hồ Quý Ly 1400
Hồ Hán Thương Thiệu Thành (1401 - 1402)
Khai Đại (1403 - 1407)
Hồ Hán Thương 1401-1407

Dynastia Hậu Trần (1407-1413)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł Nazwa ery Imię Lata panowania
Giản Định Đế Hưng Khánh Trần Ngỗi 1407-1409
Trùng Quang Đế Trùng Quang Trần Quý Khoáng 1409-1413

Dynastia Hậu Lê (okres Lê sơ 1428-1527)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Lê Thái Tổ Thuận Thiên Lê Lợi 1428-1433
Lê Thái Tông Thiệu Bình (1434-1442)
Đại Bảo (1440-1442)
Lê Nguyên Long 1434-1442
Lê Nhân Tông Đại Hòa (1443-1453)
Diên Ninh (1454-1459)
Lê Bang Cơ 1443-1459
Lê Thánh Tông Quang Thuận (1460-1469)
Hồng Đức (1470-1497)
Lê Tư Thành 1460-1497
Lê Hiến Tông Cảnh Thống Lê Tranh 1497-1504
Lê Túc Tông Thái Trinh Lê Thuần 6/1504-12/1504
Lê Uy Mục Đoan Khánh Lê Tuấn 1505-1509
Lê Tương Dực Hồng Thuận Lê Dinh 1510-1516
Lê Quang Trị 1516
Lê Chiêu Tông Quang Thiệu (1516-1526) Lê Y 1516-1522
Lê Cung Hoàng Quang Thiệu (1516-1526)
Thống Nguyên (1527)
Lê Xuân 1522-1527

Dynastia Hậu Lê (okres trung hưng 1533-1788)[edytuj | edytuj kod]

Dynastie Północne i Południowe[edytuj | edytuj kod]

Dynastia Południowa - Późniejsza Lê[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Lê Trang Tông Nguyên Hòa Lê Duy Ninh 1533-1548
Lê Trung Tông Thuận Bình Lê Huyên 1548-1556
Lê Anh Tông Thiên Hữu (1557)
Chính Trị (1558-1571)
Hồng Phúc (1572-1573)
Lê Duy Bang 1556-1573
Lê Thế Tông Gia Thái (1573-1577)
Quang Hưng (1578-1599)
Lê Duy Đàm 1573-1599

Dynastia północna - Mạc (1527-1592)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Mạc Thái Tổ Minh Đức Mạc Đăng Dung 1527-1529
Mạc Thái Tông Đại Chính Mạc Đăng Doanh 1530-1540
Mạc Hiến Tông Quãng Hòa Mạc Phúc Hải 1541-1546
Mạc Tuyên Tông Vĩnh Định (1547)
Cảnh Lịch (1548-1553)
Quang Bảo (1554-1561)
Mạc Phúc Nguyên 1546-1561
Mạc Mậu Hợp Thuần Phúc (1562-1565)
Sùng Khang (1566-1577)
Diên Thành (1578-1585)
Đoan Thái (1586-1587)
Hưng Trị (1588-1590)
Hồng Ninh (1591-1592)
Mạc Mậu Hợp 1562-1592
Mạc Toàn Vũ Anh (1592-1592) Mạc Toàn 1592-1592

Władcy w Cao Bằng do 1677:

Wojna domowa Trịnh - Nguyễn[edytuj | edytuj kod]

Cesarstwo Lê[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Lê Kính Tông Thận Đức (1600)
Hoằng Định (1601-1619)
Lê Duy Tân 1600-1619
Lê Thần Tông Vĩnh Tộ (1620-1628)
Đức Long (1629-1643)
Dương Hòa (1635-1643)
Lê Duy Kỳ 1619-1643
Lê Chân Tông Phúc Thái Lê Duy Hựu 1643-1649
Lê Thần Tông Khánh Đức (1649-1652)
Thịnh Đức (1653-1657)
Vĩnh Thọ (1658-1661)
Vạn Khánh (1662)
Lê Duy Kỳ 1649-1662
Lê Huyền Tông Cảnh Trị Lê Duy Vũ 1663-1671
Lê Gia Tông Dương Đức (1672-1673)
Đức Nguyên (1674-1675)
Lê Duy Hợi 1672-1675
Lê Hy Tông Vĩnh Trị (1678-1680)
Chính Hòa (1680-1705)
Lê Duy Hợp 1676-1704
Lê Dụ Tông Vĩnh Thịnh (1706-1719)
Bảo Thái (1720-1729)
Lê Duy Đường 1705-1728
Đế Duy Phường Vĩnh Khánh Lê Duy Phường 1729-1732
Lê Thuần Tông Long Đức Lê Duy Tường 1732-1735
Lê Ý Tông Vĩnh Hữu Lê Duy Thìn 1735-1740
Lê Hiển Tông Cảnh Hưng Lê Duy Diêu 1740-1786
Lê Mẫn Đế Chiêu Thống Lê Duy Kỳ 1787-1789

Królestwo Trịnh (1545-1786)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Imię Lata panowania
Thế Tổ Minh Khang Thái Vương Trịnh Kiểm 1545-1570
Bình An Vương Trịnh Tùng 1570-1623
Thanh Đô Vương Trịnh Tráng 1623-1652
Tây Đô Vương Trịnh Tạc 1653-1682
Định Vương Trịnh Căn 1682-1709
An Đô Vương Trịnh Cương 1709-1729
Uy Nam Vương Trịnh Giang 1729-1740
Minh Đô Vương Trịnh Doanh 1740-1767
Tĩnh Đô Vương Trịnh Sâm 1767-1782
Điện Đô Vương Trịnh Cán 1782
Đoan Nam Vương Trịnh Khải 1782-1786
Án Đô Vương Trịnh Bồng 1786-1787

Królestwo Nguyễn (1600-1802)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Imię Lata panowania
Chúa Tiên Nguyễn Hoàng 1600-1613
Chúa Sãi hay Chúa Bụt Nguyễn Phúc Nguyên 1613-1635
Chúa Thượng Nguyễn Phúc Lan 1635-1648
Chúa Hiền Nguyễn Phúc Tần 1648-1687
Chúa Nghĩa Nguyễn Phúc Trăn 1687-1691
Minh Vương Nguyễn Phúc Chu 1691-1725
Ninh Vương Nguyễn Phúc Chú 1725-1738
Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát 1738-1765
Định Vương Nguyễn Phúc Thuần 1765-1777
Nguyễn Vương Nguyễn Phúc Ánh 1781-1802

Dynastia Tây Sơn (1778-1802)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Nazwa ery Imię Lata panowania
Thái Đức Hoàng Đế Thái Đức Nguyễn Nhạc 1778-1793
Quang Trung Hoàng Đế Quang Trung Nguyễn Huệ 1788-1792
Cảnh Thịnh Hoàng Đế Cảnh Thịnh
Bảo Hưng
Nguyễn Quang Toản 1792-1802

Dynastia Nguyễn (1802-1945)[edytuj | edytuj kod]

Tytuł (imię świątynne) Imię Lata panowania
Gia Long Nguyễn Phúc Ánh 1802-1820
Minh Mạng Nguyễn Phúc Đảm 1820-1841
Thiệu Trị Nguyễn Phúc Miên Tông 1841-1847
Tự Đức Nguyễn Phúc Hồng Nhậm 1847-1883
Dục Đức Nguyễn Phúc Ưng Ái 1883
Hiệp Hoà Nguyễn Phúc Hồng Dật 1883-1883
Kiến Phúc Nguyễn Phúc Ưng Đăng 1883-1884
Hàm Nghi Nguyễn Phúc Ưng Lịch 1884-1885
Đồng Khánh Nguyễn Phúc Ưng Kỷ 1885-1889
Thành Thái Nguyễn Phúc Bửu Lân 1889-1907
Duy Tân Nguyễn Phúc Vĩnh San 1907-1916
Khải Định Nguyễn Phúc Bửu Đảo 1916-1925
Bảo Đại Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ 1926-1945

Przypisy

  1. Wiesław Olszewski, "Historia Wietnamu", Ossolineum, 1991