Podział administracyjny Wietnamu

Z Wikipedii, wolnej encyklopedii
Skocz do: nawigacji, wyszukiwania
Prowincje Wietnamu

Wietnam jest podzielony na 58 prowincji (wiet. tỉnh) oraz 5 kontrolowanych centralnie miast wydzielonych (thành phố trực thuộc trung ương) o statusie równym prowincji.

Prowincje dzielą się na dystrykty (huyện), miasta prowincjonalne (thành phố trực thuộc tỉnh) oraz miasta (thị xã). Najmniejszą jednostką podziału terytorialnego Wietnamu są miasta (thị trấn) oraz gminy ().

Miasta wydzielone dzielą się na dystrykty wiejskie (huyện) oraz miejskie (quận). Dystrykty miejskie są dodatkowo podzielone na okręgi (phường).

Prowincja Stolica Ludność
(1 lipca 2006[1])
Powierzchnia
(1 stycznia 2006[1])
Region
Bắc Ninh Bắc Ninh 1 009 800 823,1 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Nam Phủ Lý 826 600 859,7 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hải Dương Hải Dương 1 722 500 1652,8 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hưng Yên Hưng Yên 1 142 700 923,5 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Nam Định Nam Định 1 974 300 1650,8 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Ninh Bình Ninh Bình 922 600 1392,4 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Thái Bình Thái Bình 1 865 400 1546,5 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Vĩnh Phúc Vĩnh Yên 1 180 400 1373,2 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Nội (miasto wydzielone) 3 216 700 921,8 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hải Phòng (miasto wydzielone) 1 803 400 1520,7 km² Đồng Bằng Sông Hồng
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1 306 400 6026,5 km² Bắc Trung Bộ
Nghệ An Vinh 3 064 300 16 498,5 km² Bắc Trung Bộ
Quảng Bình Đồng Hới 847 900 8065,3 km² Bắc Trung Bộ
Quảng Trị Đông Hà 625 800 4760,1 km² Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa Thanh Hóa 3 680 400 11 136,3 km² Bắc Trung Bộ
Thừa Thiên-Huế Huế 1 143 500 5065,3 km² Bắc Trung Bộ
Bắc Giang Bắc Giang 1 594 300 3827,4 km² Đông Bắc
Bắc Kạn Bắc Kạn 301 500 4868,4 km² Đông Bắc
Cao Bằng Cao Bằng 518 900 6724,6 km² Đông Bắc
Hà Giang Hà Giang 683 500 7945,8 km² Đông Bắc
Lạng Sơn Lạng Sơn 746 400 8331,2 km² Đông Bắc
Lào Cai Lào Cai 585 800 6383,9 km² Đông Bắc
Phú Thọ Việt Trì 1 336 600 3528,4 km² Đông Bắc
Quảng Ninh Hạ Long 1 091 300 6099,0 km² Đông Bắc
Thái Nguyên Thái Nguyên 1 127 200 3546,6 km² Đông Bắc
Tuyên Quang Tuyên Quang 723 300 5870,4 km² Đông Bắc
Yên Bái Yên Bái 740 700 6899,5 km² Đông Bắc
Điện Biên Điện Biên Phủ 459 100 9562,5 km² Tây Bắc
Hoà Bình Hoà Bình 820 400 4684,2 km² Tây Bắc
Lai Châu Lai Châu 319 900 9112,3 km² Tây Bắc
Sơn La Sơn La 1 007 500 14 174,4 km² Tây Bắc
Đăk Lăk Buôn Ma Thuột 1 737 600 13 139,2 km² Tây Nguyên
Đăk Nông Gia Nghĩa 407 300 6516,9 km² Tây Nguyên
Gia Lai Pleiku 1 161 700 15 536,9 km² Tây Nguyên
Kon Tum Kon Tum 383 100 9690,5 km² Tây Nguyên
Lâm Đồng Đà Lạt 1 179 200 9776,1 km² Tây Nguyên
Bình Định Quy Nhơn 1 566 300 6039,6 km² Nam Trung Bộ
Khánh Hòa Nha Trang 1 135 000 5217,6 km² Nam Trung Bộ
Phú Yên Tuy Hòa 873 300 5060,6 km² Nam Trung Bộ
Quảng Nam Tam Kỳ 1 472 700 10 438,3 km² Nam Trung Bộ
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1 295 600 5152,7 km² Nam Trung Bộ
Đà Nẵng (miasto wydzielone) 788 500 1257,3 km² Nam Trung Bộ
Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu 926 300 1989,6 km² Đông Nam Bộ
Bình Dương Thủ Dầu Một 964 000 2696,2 km² Đông Nam Bộ
Bình Phước Đồng Xoài 809 500 6883,4 km² Đông Nam Bộ
Bình Thuận Phan Thiết 1 163 700 7836,9 km² Đông Nam Bộ
Đồng Nai Biên Hoà 2 214 800 5903,9 km² Đông Nam Bộ
Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm 567 900 3363,1 km² Đông Nam Bộ
Tây Ninh Tây Ninh 1 047 100 4035,9 km² Đông Nam Bộ
Hồ Chí Minh (miasto wydzielone) 6 105 800 2098,7 km² Đông Nam Bộ
An Giang Long Xuyên 2 210 400 3536,8 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Bạc Liêu Bạc Liêu 820 100 2584,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Bến Tre Bến Tre 1 353 300 2360,2 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Cà Mau Cà Mau 1 232 000 5331,7 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Đồng Tháp Cao Lãnh 1 667 800 3376,4 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Hậu Giang Vị Thanh 796 900 1601,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Kiên Giang Rạch Giá 1 684 600 6348,3 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Long An Tân An 1 423 100 4493,8 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Sóc Trăng Sóc Trăng 1 276 200 3312,3 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Tiền Giang Mỹ Tho 1 717 400 2484,2 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Trà Vinh Trà Vinh 1 036 800 2295,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Vĩnh Long Vĩnh Long 1 057 000 1479,1 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long
Cần Thơ (miasto wydzielone) 1 139 900 1401,6 km² Đồng Bằng Sông Cửu Long

Regiony [edytuj]

Regiony Wietnamu

Prowincje i miasta wydzielone Wietnamu pogrupowane są w osiem regionów ekonomicznych. Podział ten nie jest ścisły i klasyfikuje prowincje według warunków naturalnych, demograficznych i gospodarczych.

Przypisy